CƠ CẤU TỔ CHỨC
|
STT |
Họ và tên |
Chức vụ |
Văn bằng, ngành đào tạo |
Học hàm, học vị |
Học phần giảng dạy |
|
1 |
Nguyễn Tiến Chương |
Trưởng khoa |
Kỹ thuật xây dựng |
GS.TS |
Cơ sở thiết kế công trình DDCN, Kết cấu BTCT1, 2,Kết cấu BTCT1,2 |
|
2 |
Đỗ Hồng Thắng |
Phó trưởng khoa |
Kỹ thuật địa chất công trình |
TS |
Vật liệu xây dựng, Địa chất công trình, Thí nghiệm công trình |
|
3 |
Phạm Đình Dương |
Trợ lý Trưởng khoa |
Kỹ thuật trắc địa |
Ths |
Trắc địa, Thực hành trắc địa, Cơ học đất |
|
4 |
Vũ Đình Phụng |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
GS.TS |
Kỹ thuật hạ tầng, Vật liệu xây dựng, Thí nghiệm công trình |
|
5 |
Hoàng Văn Biên |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
Ths |
Kĩ thuật thi công 1,2, Đồ án kỹ thuật thi công, Tổ chức thi công , Đồ án tổ chức thi công, Thi công nhà cao tầng |
|
6 |
Bùi Quang Tuấn |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
Ths |
Cơ lí thuyết, Sức bền vật liệu 1,2, Cơ học kết cấu 1,2 |
|
7 |
Lưu Quang Phương |
Giảng viên |
Quản lý xây dựng |
ThS |
Kinh tế xây dựng, quản lý dự án, tổ chức thi công, dự toán xây dựng |
|
8 |
Lê Đỗ Kiên |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
TS |
Cơ kết cấu, thí nghiệm công trình |
|
9 |
Trương Văn Tuấn |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
ThS |
Trắc địa, kỹ thuật điện |
|
10 |
Hoàng Việt Bách |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
ThS |
Nền móng nhà nhiều tầng, kết cấu nhà nhiều tầng |
|
11 |
Nguyễn Tiến Đạt |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
ThS |
Kết cấu thép, Kết cấu bê tông 1,2 |
|
12 |
Phạm Duy Thố |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
ThS |
Cơ học kết cấu, nhập môn ngành xây dựng |
|
13 |
Tiêu Văn Hoàng |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
ThS |
Địa chất công trình, an toàn lao động, tin học ứng dụng, cơ sở thiết kế công trình |
|
14 |
Trịnh Bá Cường |
Giảng viên |
Kỹ thuật xây dựng |
ThS |
Môi trường trong xây dựng, thí nghiệm công trình |
