|
STT |
Mã học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Nội dung |
|
1 |
GTD2671 |
Hình họa – Vẽ kỹ thuật |
03 |
|
|
2 |
THM2671 |
An toàn lao động và môi trường công nghiệp |
02 |
|
|
3 |
IME2671 |
Nhập môn ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí |
01 |
|
|
4 |
THM2671 |
Cơ học lý thuyết |
03 |
|
|
5 |
STM2671 |
Sức bền vật liệu |
03 |
|
|
6 |
MET2671 |
Nguyên lý máy |
02 |
|
|
7 |
MAE2671 |
Chi tiết máy |
03 |
|
|
8 |
MEM2671 |
Vật liệu cơ khí |
03 |
|
|
9 |
CAD2671 |
AutoCAD |
02 |
|
|
10 |
ATM2671 |
Dung sai lắp ghép và kỹ thuật đo lường |
02 |
|
|
11 |
THM2671 |
Công nghệ kim loại |
02 |
|
|
12 |
THE2671 |
Kỹ thuật nhiệt |
02 |
|
|
13 |
HPT2671 |
Truyền động thủy lực và khí nén |
03 |
|
|
14 |
ADC2671 |
Công nghệ CAD nâng cao |
02 |
|
|
15 |
FMD2671 |
Cơ sở thiết kế máy |
03 |
|
|
16 |
FMD2671 |
Công nghệ chế tạo máy 1 |
03 |
|
|
17 |
MMP2671 |
Đồ án chế tạo máy |
01 |
|
|
18 |
FID2671 |
Thiết kế đồ gá |
02 |
|
|
19 |
CAT2671 |
Công nghệ CAD/CAM |
03 |
|
|
20 |
CAP2671 |
Đồ án CAD/CAM |
01 |
|
|
21 |
CWP2671 |
Thực hành hàn – nguội |
03 |
|
|
22 |
CPT2671 |
Nguyên lý cắt và dụng cụ cắt |
02 |
|
|
23 |
MOD2671 |
Thiết kế khuôn mẫu |
02 |
|
|
24 |
CNC2671 |
Công nghệ CNC |
03 |
|
|
25 |
CNPI2671 |
Thực hành CNC 1 |
03 |
|
|
26 |
BMT2671 |
Thực hành gia công cơ khí 1 |
03 |
|
|
27 |
MMP2671 |
Thực hành gia công cơ khí 2 |
03 |
|
|
28 |
CAE2671 |
Công nghệ CAE |
03 |
|
|
29 |
CNP2671 |
Đồ án CNC |
01 |
|
|
30 |
MEI2671 |
Thiết bị và dụng cụ đo cơ khí |
02 |
|
|
31 |
BMT2671 |
Công nghệ chế tạo phôi |
02 |
|
|
32 |
PMT2671 |
Công nghệ gia công áp lực |
02 |
|
|
33 |
MAT2671 |
Máy công cụ |
02 |
|
|
34 |
IME2671 |
Kỹ thuật bảo trì công nghiệp |
02 |
|
|
35 |
FMD2671 |
Công nghệ chế tạo máy 2 |
02 |
|
|
36 |
PMT2671 |
Máy nâng chuyển |
02 |
|
|
37 |
CNPI2672 |
Thực hành CNC 2 |
02 |
|
|
38 |
C3D2671 |
Thiết kế có sự trợ giúp máy tính |
02 |
|
|
39 |
MAD671 |
Tự động hóa thiết kế cơ khí |
02 |
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
