| TT | Mã số học phần | Tên học phần | Số TC | Nội dung chi tiết |
| I. Khối kiến thức chung | ||||
| 1 | PHI1421 | Triết học | 3 | Xem chi tiết |
| 2 | ENG1421 | Tiếng Anh | 4 | Xem chi tiết |
| 3 | SRM1421 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | 2 | Xem chi tiết |
| II.1. Khối kiến thức cơ sở | 19 | |||
| A. Các học phần bắt buộc | 13 | |||
| 4 | LSL1421 | Hệ thống pháp luật về quản lý đất đai | 3 | Xem chi tiết |
| 5 | SLM1421 | Khoa học quản lý đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 6 | LMB1421 | Cơ sở quản lý hành chính về đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 7 | LFP1421 | Chính sách tài chính về đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 8 | AGI1421 | Hệ thống thông tin địa lý nâng cao | 2 | Xem chi tiết |
| 9 | GCM1421 | Phương pháp trắc địa và bản đồ trong quản lý đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| B. Các học phần tự chọn | ||||
| 10 | DSL1421 | Hệ thống quản lý đất đai phát triển | 2 | Xem chi tiết |
| 11 | RSA1421 | Ứng dụng viễn thám trong quản lý đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 12 | MLD1421 | Cơ sở dữ liệu đất đai đa mục tiêu | 2 | Xem chi tiết |
| 13 | ESD1421 | Môi trường và phát triển bền vững | 2 | Xem chi tiết |
| II.2. Khối kiến thức chuyên ngành | 20 | |||
| A. Các học phần bắt buộc | 12 | |||
| 14 | LPA1421 | Phân tích chính sách, pháp luật đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 15 | ALE1421 | Đánh giá đất nâng cao | 3 | Xem chi tiết |
| 16 | LUP1421 | Quy hoạch sử dụng đất | 2 | Xem chi tiết |
| 17 | ISM1421 | Quản lý đất tổng hợp | 2 | Xem chi tiết |
| 18 | RSM1421 | Quản lý thị trường bất động sản | 3 | Xem chi tiết |
| B. Các học phần tự chọn | ||||
| 19 | CSR1421 | Bồi thường hỗ trợ tái định cư | 2 | Xem chi tiết |
| 20 | SDP1421 | Quy hoạch phát triển không gian | 2 | Xem chi tiết |
| 21 | AFL1421 | Ứng dụng phong thủy trong quy hoạch sử dụng đất | 2 | Xem chi tiết |
| 22 | MLM1421 | Mô hình hóa trong quản lý đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 23 | MRP1421 | Quản lý quy hoạch nông thôn | 2 | Xem chi tiết |
| 24 | SPL1421 | Xử lý số liệu thống kê trong quản lý đất đai | 2 | Xem chi tiết |
| 25 | ALU1421 | Sử dụng đất nông nghiệp | 2 | Xem chi tiết |
| 26 | PRI1421 | Thực tập chuyên môn | 6 | Xem chi tiết |
| 27 | IGT1421 | Đề án tốt nghiệp | 9 | Xem chi tiết |
| Tổng số tín chỉ | 63 | |||
ĐCCT Thạc sỹ QLĐĐ năm 2023
ĐCCT Thạc sỹ QLĐĐ năm 2023
