ĐCCT ngành BĐS năm 2025

ĐCCT ngành BĐS năm 2025
STT Mã HP Tên HP Số TC Nội dung
chi tiết
Tiếng Việt Tiếng Anh
1. Khối kiến thức giáo dục đại cương 35  
1.1. Nhóm học phần bắt buộc 35  
1 PML0071  Triết học Mác - Lênin  Philosophy of Marxism and Leninism  3 Xem chi tiết
2 EML0071  Kinh tế chính trị Mác - Lênin  Political economics of marxism and leninism 2 Xem chi tiết
3 SSO0071  Chủ nghĩa xã hội khoa học Science socialism 2 Xem chi tiết
4 HID0071  Tư tưởng Hồ Chí Minh  Ho Chi Minh's Ideology  2 Xem chi tiết
5 HIS0071  Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of Vietnam 2 Xem chi tiết
6 DTA0071 Nhập môn Công nghệ số và ứng dụng trí tuệ nhân tạo Introduction to Digital Technology and Applications of Artificial  4 Xem chi tiết
7 SSK0071  Kỹ năng mềm Soft skills 2 Xem chi tiết
8 DDI0071  Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản Techniques for drafting and publishing documents 2 Xem chi tiết
9 SRM0071 Phương pháp nghiên cứu khoa học Scientific research methods  2 Xem chi tiết
10 SUP0071 Khởi nghiệp Start up 2 Xem chi tiết
11 GLA0071 Pháp luật đại cương General Law 2 Xem chi tiết
12 ENG10071 Tiếng Anh cơ bản 1 Basic English 1  3 Xem chi tiết
13 ENG20071 Tiếng Anh cơ bản 2 Basic English 2 3 Xem chi tiết
14 ENG30071 Tiếng Anh cơ bản 3 Basic English 3 3 Xem chi tiết
15 IRM2871 Nhập môn ngành Bất động sản Introduction to Real Estate 1 Xem chi tiết
2. Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 90  
2.1. Khối kiến thức cơ sở ngành 31  
2.1.1. Nhóm học phần bắt buộc 25  
16 ERE2871 Tiếng Anh Chuyên ngành BĐS English for Real Estate 3 Xem chi tiết
17 CTN1471 Công nghệ địa chính Cadastral Technology 3 Xem chi tiết
18 LUP1471 Quy hoạch sử dụng đất Land Use Planning 3 Xem chi tiết
19 REM1471 Thị trường bất động sản Real Estate Market 3 Xem chi tiết
20 NRE2871 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Natural Resource Economics 2 Xem chi tiết
21 PRM0331 Marketing căn bản Basic Marketing 2 Xem chi tiết
22 QLM0331 Tài chính - tiền tệ (cơ bản) Money and Finance (Basics) 2 Xem chi tiết
23 BEC2871 Kinh tế lượng cơ bản Basic Econometrics 2 Xem chi tiết
24 LLA1471 Pháp luật đất đai Land Law 3 Xem chi tiết
25 LAM1471 Quản lý nhà nước về đất đai State Management of Land 2 Xem chi tiết
 2.1.2. Nhóm học phần tự chọn (6/15) 6  
26 LRE1471 Đăng ký đất đai Land Registration 3 Xem chi tiết
27 ARD1471 Quy hoạch nông nghiệp và phát triển nông thôn Agricultural and Rural Development Planning 3 Xem chi tiết
28 MIC0331 Kinh tế vi mô Microeconomics 3 Xem chi tiết
29 ADS0331 Quản trị học Management 3 Xem chi tiết
30 LDI1471 Cơ sở dữ liệu và hệ thống thông tin đất đai Land Database and Land Information Systems 3 Xem chi tiết
2.2. Khối kiến thức ngành/chuyên ngành BĐS  38  
2.2.1. Nhóm học phần bắt buộc 29  
31 GPS2871 Hệ thống định vị toàn cầu Global Positioning System (GPS) 3 Xem chi tiết
32 LEC1471 Kinh tế đất Land Economics 2 Xem chi tiết
33 REB2871 Kinh doanh bất động sản Real Estate Business  2 Xem chi tiết
34 RBR2871 Môi giới bất động sản Real Estate Brokerage 3 Xem chi tiết
35 PMG2871 Quản lý bất động sản Property Management 3 Xem chi tiết
36 LSA1471 Định giá đất Land Valuation 3 Xem chi tiết
37 RIF2871 Đầu tư & tài chính bất động sản Real Estate Investment and Finance 2 Xem chi tiết
38 RPD2871 Phát triển dự án bất động sản Real Estate Project Development 2 Xem chi tiết
39 RHL2871 Pháp luật kinh doanh BĐS & nhà ở Real Estate & Housing Business Law 2 Xem chi tiết
40 UPL1471 Quy hoạch đô thị Urban Planning 2 Xem chi tiết
41 ACB2871 Cơ sở kiến trúc & xây dựng cho BĐS Architecture and Construction Basics for Real Estate 2 Xem chi tiết
42 GIS2871 GIS ứng dụng trong bất động sản GIS Applications in Real Estate 3 Xem chi tiết
2.2.2. Học phần tự chọn chuyên ngành (9/21) 9  
43 WGI2871 WebGIS & bản đồ số bất động sản WebGIS and Digital Real Estate Mapping 3 Xem chi tiết
44 RDA2871 Phân tích dữ liệu bất động sản với Python Real Estate Data Analytics with Python 3 Xem chi tiết
45 AVF2871 AI trong định giá & dự báo thị trường BĐS AI for Valuation and Market Forecasting 3 Xem chi tiết
46 DTR2871 Chuyển đổi số trong bất động sản Digital Transformation in Real Estate 3 Xem chi tiết
47 IRI2871 Đầu tư bất động sản quốc tế International Real Estate Investment 3 Xem chi tiết
48 SGB2871 Phát triển bền vững & công trình xanh Sustainable Development & Green Buildings 3 Xem chi tiết
49 RFA2871 Thẩm định tài chính bất động sản Real Estate Financial Appraisal 3 Xem chi tiết
2.3. Nhóm học phần tốt nghiệp 21  
2.3.1. Thực tập nghề nghiệp    
50 PP12871 Thực tập 1- Khảo sát TT BĐS Professional Practice 1 - Real Estate Market Survey 2 Xem chi tiết
51 PP22871 Thực tập 2-Thẩm định giá BĐS Professional Practice 2 - Real Estate Valuation 2 Xem chi tiết
52 PP32871 Thực tập 3- Đầu tư kinh doanh BĐS Professional Practice 3 - Real Estate Investment and Business 2 Xem chi tiết
2.3.2. Thực tập - khóa luận tốt nghiệp 15  
53 GRI2871 Thực tập tốt nghiệp Graduation Internship 6 Xem chi tiết
54 THE2871 Khóa luận tốt nghiệp Graduation Thesis 9 Xem chi tiết
3. Nhóm học phần điều kiện (không tính vào khối lượng CTDH) 11  
55 PED0071  GD thể chất Physical Education 3 Xem chi tiết
56 NDE0071 GDAN & QP National Defense and Security Education 8 Xem chi tiết
Tổng cộng toàn khóa: 125 tín chỉ, trong đó TS tín chỉ bắt buộc: 110, TS tín chỉ tự chọn: 15 125