ĐCCT ngành BĐKH năm 2025

ĐCCT ngành BĐKH năm 2025
TT Mã HP Tên học phần Số TC Nội dung
chi tiết
Tiếng Việt Tiếng Anh
  1. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (34 TC)
1 PML0031 Triết học Mác - Lênin Marxist-Leninist Philosophy 3 Xem chi tiết
2 EML0071 Kinh tế chính trị Mác - Lênin Marxist-Leninist Political Economy 2 Xem chi tiết
3 SSO0071 Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific Socialism 2 Xem chi tiết
4 HID0071 Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh’s Thought 2 Xem chi tiết
5 HIS0071 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam History of the Communist Party of Vietnam 2 Xem chi tiết
6 DTA0071 Nhập môn công nghệ số & Ứng dụng AI Introduction to Digital Technology & AI Applications 4 Xem chi tiết
7 EML0031 Kỹ năng mềm Soft Skills 2 Xem chi tiết
8 DDI0071 Kỹ thuật soạn thảo và ban hành văn bản Document Drafting & Issuance Techniques 2 Xem chi tiết
9 SRM0071 Phương pháp NCKH Scientific Research Methods 2 Xem chi tiết
10 SUP0071 Khởi nghiệp Entrepreneurship 2 Xem chi tiết
11 GLA0031 Pháp luật đại cương Introduction to Law 2 Xem chi tiết
12 BE10071 Tiếng Anh cơ bản 1 Basic English 1 3 Xem chi tiết
13 BE20071 Tiếng Anh cơ bản 2 Basic English 2 3 Xem chi tiết
14 BE30071 Tiếng Anh cơ bản 3 Basic English 3 3 Xem chi tiết
  2. KHỐI KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP (88 TC)
  2.1. Kiến thức cơ sở ngành (13 TC)
15 ICC86171 Nhập môn ngành Biến đổi khí hậu Introduction to Climate Change Studies 1 Xem chi tiết
16 MAP86171 Bản đồ học Cartography 3 Xem chi tiết
17 GPS86171 Hệ thống định vị toàn cầu Global Positioning System (GPS) 3 Xem chi tiết
18 GIS86171 Hệ thống thông tin địa lý Geographic Information Systems (GIS) 3 Xem chi tiết
19 CSC86171 Khoa học biến đổi khí hậu Climate Change Science 3 Xem chi tiết
  2.2. Nhóm tự chọn (chọn 2/10)
20 ECC86171 Tiếng Anh chuyên ngành BĐKH English for Climate Change 2 Xem chi tiết
21 EIA86171 Đánh giá tác động môi trường Environmental Impact Assessment (EIA) 2 Xem chi tiết
22 DTE86171 Chuyển đổi số TN&MT Digital Transformation in Natural Resources & Environment 2 Xem chi tiết
23 GSD86171 Tăng trưởng xanh và bền vững Green Growth & Sustainability 2 Xem chi tiết
24 MWC86171 Khí tượng & khí hậu đại cương Introduction to Meteorology & Climatology 2 Xem chi tiết
  2.3. Kiến thức chuyên ngành (33 TC)
25 CIA86171 Đánh giá tác động BĐKH Climate Change Impact Assessment 3 Xem chi tiết
26 ITA86171 Tin học ứng dụng Applied Informatics 3 Xem chi tiết
27 GHG86171 Kiểm kê khí nhà kính Greenhouse Gas Inventory 3 Xem chi tiết
28 LAC86171 Sinh kế thích ứng với BĐKH Livelihoods Adaptation to Climate Change 3 Xem chi tiết
29 DRM86171 Thiên tai & QL rủi ro thiên tai Natural Hazards & Disaster Risk Management 3 Xem chi tiết
30 VUL86171 Đánh giá tính dễ bị tổn thương Vulnerability Assessment 3 Xem chi tiết
31 CPM86171 Chính sách & QL BĐKH Climate Change Policy & Management 3 Xem chi tiết
32 REN86171 Năng lượng tái tạo Renewable Energy 3 Xem chi tiết
33 CBC86171 Bể chứa & tín chỉ các-bon Carbon Pools & Carbon Credits 3 Xem chi tiết
34 AAC86171 Nông nghiệp thích ứng với BĐKH Climate‑Resilient Agriculture 3 Xem chi tiết
35 UAC86171 Đô thị thích ứng với BĐKH Urban Adaptation to Climate Change 3 Xem chi tiết
  2.4. Nhóm tự chọn (chọn 15/24)
36 CSS86171 Kịch bản BĐKH & nước biển dâng Climate Change & Sea‑Level Rise Scenarios 3 Xem chi tiết
37 SAT86171 Ứng dụng đo cao vệ tinh trong GS BĐKH Satellite Altimetry Applications in Climate Change Monitoring 3 Xem chi tiết
38 CSE86171 Dịch vụ khí hậu & cảnh báo sớm Climate Services & Early Warning 3 Xem chi tiết
39 RMT86171 Ứng dụng GIS & Viễn thám trong BĐKH GIS & Remote Sensing Applications in Climate Change 3 Xem chi tiết
40 CBA86171 Thích ứng dựa vào cộng đồng Community‑Based Adaptation 3 Xem chi tiết
41 EBA86171 Thích ứng dựa vào hệ sinh thái Ecosystem‑Based Adaptation 3 Xem chi tiết
42 CBM86171 Thị trường các-bon Carbon Markets 3 Xem chi tiết
43 EMA86171 Đánh giá kinh tế giảm phát thải Economic Assessment of Emission Reductions 3 Xem chi tiết
  2.5. Thực tập và tốt nghiệp (25 TC)
44 INT86171 Kiến tập nghề nghiệp Professional Practicum 3 Xem chi tiết
45 PRA86171 Thực tập chuyên sâu Advanced Internship 6 Xem chi tiết
46 PRJ86171 Đồ án nghiên cứu BĐKH Climate Change Research Project 6 Xem chi tiết
47 THS86171 Khóa luận tốt nghiệp Undergraduate Thesis 10 Xem chi tiết
  3. NHÓM HỌC PHẦN ĐIỀU KIỆN
48 PED0071 Giáo dục thể chất Physical Education 3 Xem chi tiết
49 QPN0071 GDQP&AN National Defense & Security Education 8 Xem chi tiết
  Tổng cộng toàn khoá: 122 tín chỉ, trong đó TS tín chỉ bắt buộc: 105;  TS tín chỉ tự chọn: 17